Xác định khả năng ức chế Rotavirus của Genipin [Số hợp đồng: 2018.01.08 /HĐ-KHCN]
| dc.contributor.author | Thân, Văn Thái (CN) | |
| dc.date.accessioned | 2023-03-23T08:01:53Z | |
| dc.date.accessioned | 2024-08-14T00:32:34Z | |
| dc.date.available | 2023-03-23T08:01:53Z | |
| dc.date.available | 2024-08-14T00:32:34Z | |
| dc.date.issued | 2019 | |
| dc.description | 48 tr. | vi_VN |
| dc.description.abstract | Trong nghiên cứu này chúng tôi tiến hành thử nghiệm hoạt tính ức chế RVs của genipin trong điều kiện in-vitro. Nồng độ gây độc của genipin với tế bào MA104 được xác định bằng phản ứng MTT. Real-time PCR và phản ứng miễn dịch huỳnh quang được sử dụng để định lượng và định tính nồng độ RVs khi gây nhiễm trên tế bào MA104. Kết quả đạt được như sau: Ngưỡng gây độc tế bào MA104 của genipin là ≥150 µM/ml. Do đó, nồng độ genipin được sử dụng cho thí nghiệm hoạt tính là 10-150 µM/ml. Kết quả real-time PCR sau khi phân tích được tóm tắt như sau: nếu chỉ xử lý RVs với genipin trước khi gây nhiễm thì hiệu quả ức chế so với đối chứng là 28.7-54.1%; nếu xử lý RVs với genipin trước và sau khi gây nhiễm thì hiệu quả ức chế so với đối chứng là 47.3-90.0%; nếu chỉ xử lý tế bào MA104 sau khi gây nhiễm RVs thì hiệu quả ức chế so với đối chứng là 0-66%; nếu xử lý tế bào MA104 với genipin trước và sau khi gây nhiễm RVs thì hiệu quả ức chế so với đối chứng là 54.1-90%; và nếu chỉ xử lý tế bào MA104 với genipin trước gây nhiễm thì hiệu quả ức chế so với đối chứng là 27.3-71.8%. Phản ứng miễn dịch huỳnh quang cũng cho thấy mật độ tế bào MA104 nhiễm RVs ở thí nghiệm xử lý với genipin thấp hơn so với phần đối chứng không được xử lý với genipin | vi_VN |
| dc.identifier.uri | https://repository.ntt.edu.vn/handle/298300331/3201 | |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.publisher | Đại học Nguyễn Tất Thành (Khoa CNSH & MT) | vi_VN |
| dc.subject | Genipin | vi_VN |
| dc.subject | Rotavirus | vi_VN |
| dc.subject | Gây độc | vi_VN |
| dc.title | Xác định khả năng ức chế Rotavirus của Genipin [Số hợp đồng: 2018.01.08 /HĐ-KHCN] | vi_VN |
| dc.type | Working Paper | vi_VN |